AA2559

AA2559 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Charleston. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–36–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 42746▲ 70,4%
Tháng 53045▲ 50,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 850––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1241––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–73,5%–
Tháng 2–64,3%–
Tháng 3–77,4%–
Tháng 477,8%78,3%▲ 0,6%
Tháng 570,0%69,8%▼ 0,3%
Tháng 637,9%48,2%▲ 26,9%
Tháng 763,0%32,3%▼ 48,8%
Tháng 887,2%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1261,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 599
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CHS131 43,6%
  2. MIA–TPA76 67,6%
  3. PNS–DFW37 83,3%
  4. DFW–PNS37 73,0%
  5. CLT–JAX32 90,6%
  6. DFW–ORD31 67,7%
  7. DFW–CLT30 73,3%
  8. DEN–MIA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CHS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charleston 1.586 44,0 phút 43,6% 131
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 20,0 phút 67,6% 76
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 8,4 phút 83,3% 37
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 13,0 phút 73,0% 37
CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville 530 -0,8 phút 90,6% 32
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 26,1 phút 67,7% 31
DFW CLT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.503 12,4 phút 73,3% 30
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 14,6 phút 76,7% 30
CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit 806 9,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 67,5% 0
tháng 11/2024 23 23 69,6% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 29 27 63,0% 2
tháng 8/2025 50 47 87,2% 3
tháng 9/2025 31 31 87,1% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 41 41 61,0% 0
tháng 1/2026 36 34 73,5% 2
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 46 46 78,3% 0
tháng 5/2026 45 43 69,8% 2
tháng 6/2026 30 27 48,2% 3
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…