AA2544
AA2544 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Knoxville. Trong 988 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,0%trên 988 chuyến
- Chậm trung bình26,4 phút
- Tháng 7/202630▼ 51,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 23 | 45 | ▲ 95,7% |
| Tháng 3 | 8 | 58 | ▲ 625,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 7 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 306 | 303 | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 73,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 82,6% | 79,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 87,5% | 67,2% | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 41,4% | 80,0% | ▲ 93,3% |
| Tháng 5 | 57,4% | 81,6% | ▲ 42,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 48,3% | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 79,0% | 56,7% | ▼ 28,3% |
| Tháng 8 | 71,7% | – | – |
| Tháng 9 | 66,1% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,3% | 69,4% | ▼ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 974
- Bị huỷ 1,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.239 | 44,2 phút | 62,8% | 265 |
| DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson | 1.239 | 21,9 phút | 69,4% | 265 |
| ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 557 | 13,4 phút | 85,2% | 81 |
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | 38,6 phút | 49,3% | 69 |
| PIT DFW Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.716 | 14,0 phút | 81,4% | 44 |
| DFW PIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.716 | 3,2 phút | 95,5% | 44 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 21,3 phút | 75,0% | 37 |
| CLT CMH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 559 | -0,2 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 41,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 57,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 73,1% | 5 |
| tháng 2/2026 | 45 | 43 | 79,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 67,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 49 | 81,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |