AA2499

AA2499 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas-Fort Worth. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 3738▲ 442,9%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 62022▲ 10,0%
Tháng 71722▲ 29,4%
Tháng 825––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164223▲ 36,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%81,8%▼ 5,6%
Tháng 275,0%57,8%▼ 23,0%
Tháng 371,4%64,9%▼ 9,2%
Tháng 473,3%93,6%▲ 27,6%
Tháng 553,6%86,2%▲ 60,9%
Tháng 663,2%77,3%▲ 22,3%
Tháng 770,6%72,7%▲ 3,0%
Tháng 833,3%––
Tháng 960,7%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%76,3%▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 605
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DFW232 69,3%
  2. MCO–PHL51 76,5%
  3. DJT–DCA44 93,2%
  4. PHL–MCO37 82,4%
  5. SEA–ORD36 62,9%
  6. DFW–AUS31 53,6%
  7. PHX–AUS30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 25 25 68,0% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 7 7 71,4% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 28 53,6% 3
tháng 6/2025 20 19 63,2% 1
tháng 7/2025 17 17 70,6% 0
tháng 8/2025 25 24 33,3% 1
tháng 9/2025 30 28 60,7% 2
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 55 55 89,1% 0
tháng 12/2025 41 41 68,3% 0
tháng 1/2026 36 33 81,8% 3
tháng 2/2026 45 45 57,8% 0
tháng 3/2026 38 37 64,9% 1
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 29 29 86,2% 0
tháng 6/2026 22 22 77,3% 0
tháng 7/2026 22 22 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…