AA2384

AA2384 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Richmond. Trong 835 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16056▼ 6,7%
Tháng 256560,0%
Tháng 31062▲ 520,0%
Tháng 41936▲ 89,5%
Tháng 52642▲ 61,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 837––
Tháng 918––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231374▲ 61,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,0%76,5%▼ 1,9%
Tháng 280,0%78,6%▼ 1,8%
Tháng 350,0%82,0%▲ 63,9%
Tháng 472,2%79,4%▲ 10,0%
Tháng 584,6%70,7%▼ 16,4%
Tháng 672,4%77,6%▲ 7,2%
Tháng 756,7%64,5%▲ 13,9%
Tháng 886,5%––
Tháng 961,1%––
Tháng 1062,1%–đang tích luỹ
Tháng 1135,0%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,6%75,6%▲ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)411▲ 175,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 818
  • Bị huỷ 2,0% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–RIC170 84,0%
  2. RIC–CLT119 75,4%
  3. DFW–CID101 77,6%
  4. CID–DFW101 66,0%
  5. CLT–AVL87 61,6%
  6. DFW–AUS66 71,4%
  7. ORD–LAS54 94,4%
  8. LAS–ORD54 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond 413 6,0 phút 84,0% 170
RIC CLT Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 413 15,1 phút 75,4% 119
DFW CID Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay The Eastern Iowa 1.104 18,3 phút 77,6% 101
CID DFW Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.104 34,7 phút 66,0% 101
CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville 147 27,9 phút 61,6% 87
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 13,9 phút 71,4% 66
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 -0,1 phút 94,4% 54
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 17,0 phút 76,9% 54
DFW ALB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Albany 2.305 84,1 phút 31,4% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 56 56 75,0% 0
tháng 1/2025 60 59 78,0% 1
tháng 2/2025 56 55 80,0% 1
tháng 3/2025 10 10 50,0% 0
tháng 4/2025 19 18 72,2% 1
tháng 5/2025 26 26 84,6% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 30 30 56,7% 0
tháng 8/2025 37 37 86,5% 0
tháng 9/2025 18 18 61,1% 0
tháng 10/2025 29 29 62,1% 0
tháng 11/2025 21 20 35,0% 1
tháng 12/2025 43 42 64,3% 1
tháng 1/2026 56 51 76,5% 5
tháng 2/2026 56 56 78,6% 0
tháng 3/2026 62 61 82,0% 1
tháng 4/2026 36 34 79,4% 2
tháng 5/2026 42 41 70,7% 1
tháng 6/2026 60 58 77,6% 2
tháng 7/2026 62 62 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…