AA2381
AA2381 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Savannah. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 688 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 56 | ▲ 124,0% |
| Tháng 2 | 13 | 34 | ▲ 161,5% |
| Tháng 3 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 164 | 333 | ▲ 103,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,8% | 76,9% | ▼ 19,7% |
| Tháng 2 | 92,3% | 68,8% | ▼ 25,5% |
| Tháng 3 | 75,0% | 76,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 48,3% | 81,8% | ▲ 69,5% |
| Tháng 5 | 63,3% | 75,5% | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 69,6% | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 53,3% | 73,7% | ▲ 38,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 74,7% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 675
- Bị huỷ 1,9% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.486 | 28,9 phút | 65,4% | 162 |
| PHX GEG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Spokane | 1.644 | 15,4 phút | 72,2% | 90 |
| RDU CLT Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 209 | 21,8 phút | 69,6% | 70 |
| CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 209 | 21,7 phút | 72,7% | 68 |
| CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 533 | 1,9 phút | 92,4% | 67 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 4,6 phút | 81,6% | 38 |
| DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.148 | 13,0 phút | 76,5% | 37 |
| CLT DEN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Denver | 2.148 | 13,0 phút | 73,5% | 37 |
| MSP CLT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.496 | 18,4 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 52 | 76,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 34 | 32 | 68,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 57 | 73,7% | 3 |