AA2347

AA2347 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Austin. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15431▼ 42,6%
Tháng 2–28–
Tháng 34831▼ 35,4%
Tháng 42154▲ 157,1%
Tháng 53058▲ 93,3%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 72654▲ 107,7%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,3%64,5%▲ 3,6%
Tháng 2–71,4%–
Tháng 383,3%56,7%▼ 32,0%
Tháng 490,5%58,5%▼ 35,4%
Tháng 589,7%59,7%▼ 33,5%
Tháng 676,9%76,9%0,0%
Tháng 783,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 864,3%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1261,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 727
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–AUS193 79,0%
  2. MIA–IAH137 64,7%
  3. EGE–DFW79 63,6%
  4. DFW–EGE73 74,0%
  5. DCA–ALB62 72,6%
  6. ALB–DCA62 69,4%
  7. MEM–DFW44 57,1%
  8. DFW–MEM44 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL AUS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.298 18,4 phút 79,0% 193
MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush 1.549 19,2 phút 64,7% 137
EGE DFW Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.159 38,4 phút 63,6% 79
DFW EGE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Eagle County 1.159 13,8 phút 74,0% 73
DCA ALB Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Albany 512 14,6 phút 72,6% 62
ALB DCA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 512 36,2 phút 69,4% 62
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 34,0 phút 57,1% 44
DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis 693 31,9 phút 54,6% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 4 3 33,3% 1
tháng 12/2024 50 49 61,2% 1
tháng 1/2025 54 53 62,3% 1
tháng 3/2025 48 48 83,3% 0
tháng 4/2025 21 21 90,5% 0
tháng 5/2025 30 29 89,7% 1
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 26 24 83,3% 2
tháng 8/2025 28 28 64,3% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 54 53 58,5% 1
tháng 5/2026 58 57 59,7% 1
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 54 54 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…