AA2343

AA2343 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Diego. Trong 921 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13822▼ 42,1%
Tháng 22227▲ 22,7%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 44954▲ 10,2%
Tháng 55251▼ 1,9%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306245▼ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%60,0%▼ 28,7%
Tháng 277,3%80,8%▲ 4,5%
Tháng 379,2%46,7%▼ 41,1%
Tháng 475,5%90,7%▲ 20,2%
Tháng 576,9%82,0%▲ 6,6%
Tháng 683,3%39,3%▼ 52,9%
Tháng 786,4%37,9%▼ 56,1%
Tháng 890,2%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1078,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,6%––
Tháng 1254,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%62,5%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 907
  • Bị huỷ 1,5% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–ORD168 83,7%
  2. ORD–SAN168 88,6%
  3. LAX–RDU165 80,6%
  4. RDU–LAX128 78,1%
  5. MIA–DFW71 38,8%
  6. MCO–LGA44 90,9%
  7. LGA–MCO44 95,5%
  8. DFW–AUS32 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare 2.768 7,6 phút 83,7% 168
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 4,2 phút 88,6% 168
LAX RDU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.595 8,8 phút 80,6% 165
RDU LAX Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.595 11,1 phút 78,1% 128
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 51,8 phút 38,8% 71
MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia 1.531 12,8 phút 90,9% 44
LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando 1.531 -2,0 phút 95,5% 44
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 20,7 phút 70,0% 32
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 34,3 phút 51,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 89,2% 0
tháng 11/2024 50 50 92,0% 0
tháng 12/2024 58 58 75,9% 0
tháng 1/2025 38 38 84,2% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 24 24 79,2% 0
tháng 4/2025 49 49 75,5% 0
tháng 5/2025 52 52 76,9% 0
tháng 6/2025 60 60 83,3% 0
tháng 7/2025 61 59 86,4% 2
tháng 8/2025 62 61 90,2% 1
tháng 9/2025 54 54 88,9% 0
tháng 10/2025 60 59 78,0% 1
tháng 11/2025 38 36 80,6% 2
tháng 12/2025 11 11 54,6% 0
tháng 1/2026 22 20 60,0% 2
tháng 2/2026 27 26 80,8% 1
tháng 3/2026 31 30 46,7% 1
tháng 4/2026 54 54 90,7% 0
tháng 5/2026 51 50 82,0% 1
tháng 6/2026 30 28 39,3% 2
tháng 7/2026 30 29 37,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…