AA2236

AA2236 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Chicago. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33032▲ 6,7%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 56131▼ 49,2%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 832––
Tháng 92––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–73,1%–
Tháng 290,0%92,6%▲ 2,9%
Tháng 366,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 489,5%100,0%▲ 11,8%
Tháng 591,8%82,8%▼ 9,8%
Tháng 662,1%48,3%▼ 22,2%
Tháng 756,5%54,8%▼ 2,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1078,4%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1279,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 687
  • Bị huỷ 2,3% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–ORD136 70,4%
  2. ORD–MSY135 83,6%
  3. DFW–ONT72 50,7%
  4. DCA–LAS44 100,0%
  5. CLT–ORD37 80,7%
  6. MIA–PHL31 66,7%
  7. ORD–PHL30 89,3%
  8. DCA–MIA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 22,2 phút 70,4% 136
ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.349 12,8 phút 83,6% 135
DFW ONT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ontario 1.908 30,2 phút 50,7% 72
DCA LAS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.354 -5,3 phút 100,0% 44
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 34,7 phút 80,7% 37
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 31,4 phút 66,7% 31
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 10,4 phút 89,3% 30
DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami 1.483 4,0 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 15 15 100,0% 0
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 30 30 66,7% 0
tháng 4/2025 57 57 89,5% 0
tháng 5/2025 61 61 91,8% 0
tháng 6/2025 60 58 62,1% 2
tháng 7/2025 62 62 56,5% 0
tháng 8/2025 32 31 93,6% 1
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 52 51 78,4% 1
tháng 11/2025 31 30 66,7% 1
tháng 12/2025 19 19 79,0% 0
tháng 1/2026 31 26 73,1% 5
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 32 30 90,0% 2
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 29 82,8% 2
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…