AA2210
AA2210 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Omaha. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 676 chuyến
- Chậm trung bình18,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 25 | 55 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 272 | ▲ 39,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 65,4% | ▼ 15,9% |
| Tháng 2 | 87,5% | 78,6% | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 88,0% | 88,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 80,8% | 83,3% | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 70,0% | 56,7% | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 53,3% | 90,0% | ▲ 68,8% |
| Tháng 7 | 58,1% | 59,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 65,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 74,5% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 662
- Bị huỷ 2,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley | 1.468 | 9,6 phút | 78,2% | 209 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 16,1 phút | 76,2% | 204 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 35,1 phút | 66,2% | 69 |
| CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston | 271 | 34,1 phút | 56,5% | 62 |
| FLL DFW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.799 | 2,3 phút | 94,6% | 37 |
| OMA CLT Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.468 | 4,5 phút | 86,2% | 30 |
| ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 885 | 34,6 phút | 63,3% | 30 |
| DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso | 885 | 37,8 phút | 53,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 26 | 69,2% | 3 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 65,4% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 88,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 59,0% | 0 |