AA2199

AA2199 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Austin. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204212▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,6%70,4%▲ 20,0%
Tháng 278,6%96,3%▲ 22,6%
Tháng 392,3%86,7%▼ 6,1%
Tháng 463,0%65,5%▲ 4,1%
Tháng 546,7%70,0%▲ 50,0%
Tháng 663,3%96,7%▲ 52,6%
Tháng 756,7%83,9%▲ 48,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,6%81,3%▲ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 598
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–AUS217 63,2%
  2. LAX–CLT133 75,8%
  3. CLT–ORD37 81,3%
  4. ELP–DFW33 83,9%
  5. BOS–MIA31 80,7%
  6. CLT–EYW30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 30 28 57,1% 2
tháng 1/2025 31 29 58,6% 2
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 27 26 92,3% 1
tháng 4/2025 27 27 63,0% 0
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 30 56,7% 0
tháng 8/2025 30 29 82,8% 1
tháng 9/2025 30 28 85,7% 2
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 27 70,4% 4
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 29 65,5% 1
tháng 5/2026 31 30 70,0% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…