AA2138
AA2138 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New York – Las Vegas. Trong 423 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 423 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/20261
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | 54 | 16 | ▼ 70,4% |
| Tháng 6 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 82,8% | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 82,1% | 84,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | – | 86,2% | – |
| Tháng 5 | 94,4% | 85,7% | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 412
- Bị huỷ 2,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.609 | 15,5 phút | 88,7% | 129 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 22,0 phút | 84,5% | 60 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 39,3 phút | 89,2% | 41 |
| SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 818 | 33,7 phút | 93,6% | 31 |
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | -2,8 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 14 | 85,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |