AA2101

AA2101 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Miami. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 2628▲ 366,7%
Tháng 3329▲ 866,7%
Tháng 41854▲ 200,0%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127326▲ 156,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%93,1%▲ 4,7%
Tháng 283,3%82,1%▼ 1,4%
Tháng 366,7%81,5%▲ 22,2%
Tháng 472,2%79,6%▲ 10,3%
Tháng 573,3%77,4%▲ 5,6%
Tháng 679,3%93,3%▲ 17,7%
Tháng 786,7%70,2%▼ 19,0%
Tháng 870,2%––
Tháng 971,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%82,5%▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 701
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MIA154 88,7%
  2. PHL–MCO72 86,8%
  3. MCO–PHL72 80,3%
  4. ORD–SEA62 81,7%
  5. DFW–SEA47 74,5%
  6. PHL–FLL44 81,8%
  7. FLL–PHL44 65,9%
  8. CLT–SEA31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP MIA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Miami 2.418 15,1 phút 88,7% 154
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 5,3 phút 86,8% 72
MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.389 15,3 phút 80,3% 72
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 18,7 phút 81,7% 62
DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.668 39,4 phút 74,5% 47
PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.601 4,9 phút 81,8% 44
FLL PHL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 13,0 phút 65,9% 44
CLT SEA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.661 16,8 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 87,9% 0
tháng 11/2024 6 6 66,7% 0
tháng 12/2024 40 40 82,5% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 6 6 83,3% 0
tháng 3/2025 3 3 66,7% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 30 30 73,3% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 57 57 70,2% 0
tháng 9/2025 32 31 71,0% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 29 27 81,5% 2
tháng 4/2026 54 54 79,6% 0
tháng 5/2026 62 62 77,4% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 57 70,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…