AA2052

AA2052 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Dallas-Fort Worth. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13723▼ 37,8%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 331310,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 64960▲ 22,4%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265271▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,6%68,2%▼ 27,9%
Tháng 289,3%90,9%▲ 1,8%
Tháng 365,5%86,2%▲ 31,6%
Tháng 482,1%93,3%▲ 13,6%
Tháng 582,8%75,6%▼ 8,6%
Tháng 679,6%65,0%▼ 18,3%
Tháng 773,3%88,7%▲ 21,0%
Tháng 879,4%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%81,1%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 3220,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 768
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–DFW197 88,4%
  2. MSP–CLT143 84,2%
  3. MCI–CLT72 79,2%
  4. CLT–MCI72 72,2%
  5. CLT–MSY62 82,3%
  6. PHL–LAS61 81,7%
  7. MSY–CLT53 66,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 28 85,7% 1
tháng 12/2024 40 40 72,5% 0
tháng 1/2025 37 37 94,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 29 65,5% 2
tháng 4/2025 29 28 82,1% 1
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 49 49 79,6% 0
tháng 7/2025 60 60 73,3% 0
tháng 8/2025 35 34 79,4% 1
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 31 30 96,7% 1
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 23 22 68,2% 1
tháng 2/2026 23 22 90,9% 1
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 41 75,6% 1
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…