AA2031

AA2031 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205210▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%64,3%▼ 18,9%
Tháng 276,9%88,9%▲ 15,6%
Tháng 361,3%87,1%▲ 42,1%
Tháng 480,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 555,6%90,3%▲ 62,6%
Tháng 634,6%70,0%▲ 102,2%
Tháng 748,0%73,3%▲ 52,8%
Tháng 864,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1285,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,2%80,4%▲ 29,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 751▼ 80,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116▼ 45,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 615
  • Bị huỷ 3,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LGA322 69,7%
  2. PHL–LAX72 73,2%
  3. ELP–ORD43 95,1%
  4. PHX–SAN37 71,4%
  5. DFW–PHX30 65,5%
  6. BOS–MIA30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 30 29 79,3% 1
tháng 2/2025 27 26 76,9% 1
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 28 27 55,6% 1
tháng 6/2025 29 26 34,6% 3
tháng 7/2025 30 25 48,0% 5
tháng 8/2025 29 28 64,3% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 30 76,7% 1
tháng 11/2025 29 28 64,3% 1
tháng 12/2025 27 27 85,2% 0
tháng 1/2026 30 28 64,3% 2
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 29 27 88,9% 2
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…