AA2030

AA2030 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Las Vegas. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11730▲ 76,5%
Tháng 23023▼ 23,3%
Tháng 35625▼ 55,4%
Tháng 45754▼ 5,3%
Tháng 53562▲ 77,1%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255314▲ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%88,5%▲ 15,7%
Tháng 263,3%73,9%▲ 16,7%
Tháng 361,8%72,0%▲ 16,5%
Tháng 458,2%83,3%▲ 43,2%
Tháng 562,5%96,7%▲ 54,7%
Tháng 653,3%73,3%▲ 37,5%
Tháng 748,3%80,0%▲ 65,7%
Tháng 880,7%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,6%81,1%▲ 33,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 699
  • Bị huỷ 1,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LAS71 85,9%
  2. LAS–CLT70 75,7%
  3. DFW–AUS66 62,1%
  4. DFW–PHX61 46,7%
  5. DSM–DFW44 90,7%
  6. DFW–DSM44 90,7%
  7. BOS–DFW37 84,9%
  8. DFW–PNS33 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 17 17 76,5% 0
tháng 2/2025 30 30 63,3% 0
tháng 3/2025 56 55 61,8% 1
tháng 4/2025 57 55 58,2% 2
tháng 5/2025 35 32 62,5% 3
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 30 29 48,3% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 14 14 50,0% 0
tháng 11/2025 14 14 50,0% 0
tháng 12/2025 16 16 50,0% 0
tháng 1/2026 30 26 88,5% 4
tháng 2/2026 23 23 73,9% 0
tháng 3/2026 25 25 72,0% 0
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 62 60 96,7% 2
tháng 6/2026 60 60 73,3% 0
tháng 7/2026 60 60 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…