AA2023

AA2023 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Los Angeles. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207211▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%76,9%▼ 7,7%
Tháng 288,0%88,9%▲ 1,0%
Tháng 380,7%73,3%▼ 9,1%
Tháng 486,7%70,0%▼ 19,2%
Tháng 593,3%61,3%▼ 34,3%
Tháng 689,7%66,7%▼ 25,6%
Tháng 761,3%63,3%▲ 3,3%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%71,5%▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 637
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LAX193 78,5%
  2. CLT–RDU160 85,0%
  3. LAX–CLT99 83,9%
  4. PHX–LAS71 67,6%
  5. DCA–ORD55 85,2%
  6. DEN–PHL44 61,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 29 29 69,0% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 25 25 88,0% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 93,3% 0
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 30 80,0% 1
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 31 26 76,9% 5
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…