AA2013

AA2013 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 44630▼ 34,8%
Tháng 5931▲ 244,4%
Tháng 6930▲ 233,3%
Tháng 74731▼ 34,0%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248217▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%67,7%▼ 13,8%
Tháng 288,6%77,8%▼ 12,3%
Tháng 390,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 482,6%76,7%▼ 7,2%
Tháng 5100,0%74,2%▼ 25,8%
Tháng 633,3%51,7%▲ 55,2%
Tháng 776,6%53,6%▼ 30,1%
Tháng 861,8%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1157,5%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%68,8%▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 746
  • Bị huỷ 2,4% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DCA150 66,0%
  2. LAS–ORD72 57,4%
  3. DCA–MIA56 56,4%
  4. DFW–TUL47 73,3%
  5. CLT–CVG44 72,7%
  6. LGA–CLT37 80,7%
  7. CLT–MIA30 75,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 80,0% 0
tháng 11/2024 31 29 58,6% 2
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 31 28 78,6% 3
tháng 2/2025 44 44 88,6% 0
tháng 3/2025 62 62 90,3% 0
tháng 4/2025 46 46 82,6% 0
tháng 5/2025 9 9 100,0% 0
tháng 6/2025 9 9 33,3% 0
tháng 7/2025 47 47 76,6% 0
tháng 8/2025 34 34 61,8% 0
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 48 47 57,5% 1
tháng 12/2025 55 55 63,6% 0
tháng 1/2026 36 31 67,7% 5
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 28 53,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…