AA1981

AA1981 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Indianapolis. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207182▼ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%83,3%▲ 8,7%
Tháng 278,6%63,0%▼ 19,9%
Tháng 369,0%100,0%▲ 45,0%
Tháng 482,8%83,3%▲ 0,7%
Tháng 563,0%80,0%▲ 27,1%
Tháng 670,0%63,3%▼ 9,5%
Tháng 744,8%64,5%▲ 43,9%
Tháng 835,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1085,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%76,8%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 650
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–IND185 60,7%
  2. PHX–PHL111 80,9%
  3. LAS–DFW96 73,1%
  4. PHX–ANC72 62,5%
  5. CLE–DFW44 88,4%
  6. LAX–DFW37 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 29 69,0% 2
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 27 27 63,0% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 31 31 35,5% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 47 47 85,1% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 27 63,0% 1
tháng 3/2026 7 7 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…