AA1943

AA1943 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New Orleans. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53150▲ 61,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 814––
Tháng 953––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175255▲ 45,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%65,5%▼ 21,4%
Tháng 268,8%82,1%▲ 19,5%
Tháng 374,2%86,7%▲ 16,8%
Tháng 483,3%87,0%▲ 4,5%
Tháng 571,0%84,0%▲ 18,4%
Tháng 686,7%89,7%▲ 3,4%
Tháng 796,7%80,7%▼ 16,6%
Tháng 853,9%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%82,2%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 646
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MSY170 77,1%
  2. RDU–LAX133 88,6%
  3. MSY–CLT44 86,4%
  4. BOS–DCA44 93,0%
  5. LAX–AUS37 68,6%
  6. LGA–MCO33 84,9%
  7. MIA–CLT31 87,1%
  8. BOS–MCO30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.048 11,2 phút 77,1% 170
RDU LAX Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.595 4,1 phút 88,6% 133
MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.048 2,1 phút 86,4% 44
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 -1,4 phút 93,0% 44
LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.995 14,1 phút 68,6% 37
LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando 1.531 14,9 phút 84,9% 33
MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.049 4,2 phút 87,1% 31
BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando 1.806 10,0 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 14 13 53,9% 1
tháng 9/2025 53 53 79,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 27 26 84,6% 1
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 50 50 84,0% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…