AA1937

AA1937 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1523▲ 360,0%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52726▼ 3,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 824––
Tháng 957––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191195▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%88,2%▲ 47,1%
Tháng 284,4%71,4%▼ 15,3%
Tháng 386,1%67,7%▼ 21,3%
Tháng 470,0%76,9%▲ 9,9%
Tháng 577,8%57,7%▼ 25,8%
Tháng 686,2%73,3%▼ 14,9%
Tháng 777,4%73,3%▼ 5,3%
Tháng 858,3%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%72,7%▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 584
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS164 66,9%
  2. IAH–PHX131 77,7%
  3. DFW–BZN33 87,9%
  4. BZN–DFW33 93,8%
  5. MIA–PHL31 90,0%
  6. JAX–DFW30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 60,0% 0
tháng 11/2024 17 17 70,6% 0
tháng 12/2024 12 11 45,5% 1
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 2/2025 32 32 84,4% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 24 24 58,3% 0
tháng 9/2025 57 56 92,9% 1
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 28 85,7% 3
tháng 1/2026 23 17 88,2% 6
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 26 26 57,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…