AA1934
AA1934 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Charleston. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 761 chuyến
- Chậm trung bình24,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 289 | 212 | ▼ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 72,4% | ▼ 27,6% |
| Tháng 2 | 60,7% | 96,4% | ▲ 58,8% |
| Tháng 3 | 68,8% | 60,0% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 84,8% | 90,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 71,9% | 86,7% | ▲ 20,5% |
| Tháng 6 | 67,9% | 28,6% | ▼ 57,9% |
| Tháng 7 | 65,5% | 44,8% | ▼ 31,5% |
| Tháng 8 | 68,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,4% | – | – |
| Tháng 10 | 71,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,2% | 68,4% | ▼ 7,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 8 | ▼ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 740
- Bị huỷ 2,8% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL CHS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charleston | 886 | 15,4 phút | 76,3% | 203 |
| CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia | 886 | 28,3 phút | 68,0% | 183 |
| MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.168 | 13,5 phút | 67,9% | 82 |
| ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 507 | 66,2 phút | 43,3% | 72 |
| STT CLT Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.449 | -6,2 phút | 93,2% | 44 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 24,3 phút | 80,0% | 37 |
| TUS PHX Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 178 | 12,2 phút | 80,0% | 30 |
| PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson | 178 | 18,6 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 57 | 71,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 60 | 56 | 67,9% | 4 |
| tháng 7/2025 | 61 | 55 | 65,5% | 6 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 28,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |