AA1871

AA1871 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Miami. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33358▲ 75,8%
Tháng 46035▼ 41,7%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 933––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248251▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%82,1%▼ 11,3%
Tháng 289,3%60,0%▼ 32,8%
Tháng 384,4%39,7%▼ 53,0%
Tháng 481,7%68,6%▼ 16,0%
Tháng 577,1%93,6%▲ 21,3%
Tháng 680,0%73,3%▼ 8,3%
Tháng 754,8%51,6%▼ 5,9%
Tháng 854,8%––
Tháng 969,7%––
Tháng 1062,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%67,0%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 802
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MIA177 78,5%
  2. MIA–PHL168 68,5%
  3. DFW–LAS140 71,3%
  4. MSY–DFW86 83,3%
  5. IAH–DFW82 92,2%
  6. PVD–PHL30 90,0%
  7. PSP–ORD30 33,3%
  8. ORD–PSP30 36,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami 1.634 25,4 phút 78,5% 177
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 30,9 phút 68,5% 168
DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.695 22,3 phút 71,3% 140
MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 719 9,2 phút 83,3% 86
IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 362 5,1 phút 92,2% 82
PVD PHL Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Philadelphia 382 4,5 phút 90,0% 30
PSP ORD Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế O'Hare 2.653 50,6 phút 33,3% 30
ORD PSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Palm Springs 2.653 30,5 phút 36,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 77,8% 0
tháng 11/2024 56 55 80,0% 1
tháng 12/2024 49 47 83,0% 2
tháng 1/2025 31 27 92,6% 4
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 33 32 84,4% 1
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 33 33 69,7% 0
tháng 10/2025 45 45 62,2% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 35 35 91,4% 0
tháng 1/2026 31 28 82,1% 3
tháng 2/2026 35 35 60,0% 0
tháng 3/2026 58 58 39,7% 0
tháng 4/2026 35 35 68,6% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…