AA1862

AA1862 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Charlotte. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–10–
Tháng 2–34–
Tháng 3462▲ 1.450,0%
Tháng 45240▼ 23,1%
Tháng 5545▲ 800,0%
Tháng 62258▲ 163,6%
Tháng 72755▲ 103,7%
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,0%–
Tháng 2–76,5%–
Tháng 375,0%72,6%▼ 3,2%
Tháng 478,4%60,0%▼ 23,5%
Tháng 580,0%64,4%▼ 19,5%
Tháng 677,3%38,5%▼ 50,2%
Tháng 781,5%43,4%▼ 46,7%
Tháng 879,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1253,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 606–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 532
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–CLT124 79,8%
  2. MFE–DFW73 69,9%
  3. DFW–MFE73 65,8%
  4. DFW–FLL68 50,8%
  5. FLL–DFW67 40,3%
  6. LAX–BNA44 59,1%
  7. PHX–MCI30 76,7%
  8. MCI–PHX30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 52 51 78,4% 1
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 22 22 77,3% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 20 20 70,0% 0
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 28 28 53,6% 0
tháng 1/2026 10 10 70,0% 0
tháng 2/2026 34 34 76,5% 0
tháng 3/2026 62 62 72,6% 0
tháng 4/2026 40 40 60,0% 0
tháng 5/2026 45 45 64,4% 0
tháng 6/2026 58 52 38,5% 6
tháng 7/2026 55 53 43,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…