AA1751
AA1751 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 430 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 430 chuyến
- Chậm trung bình26,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 35 | – |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 7 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 56,3% | – |
| Tháng 2 | – | 70,0% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 64,3% | – |
| Tháng 4 | 57,7% | 63,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 53,3% | 50,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 69,6% | 25,0% | ▼ 64,1% |
| Tháng 7 | 60,0% | 58,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 73,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 422
- Bị huỷ 1,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 34,4 phút | 65,4% | 166 |
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 26,2 phút | 57,8% | 45 |
| CLT AUS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.658 | 43,0 phút | 64,7% | 37 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 16,6 phút | 57,1% | 36 |
| MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.930 | 29,3 phút | 60,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 23 | 69,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 32 | 56,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |