AA1734

AA1734 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Phoenix. Trong 840 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16031▼ 48,3%
Tháng 25428▼ 48,1%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 53442▲ 23,5%
Tháng 6860▲ 650,0%
Tháng 7862▲ 675,0%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257284▲ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,2%86,2%▲ 11,7%
Tháng 288,5%82,1%▼ 7,1%
Tháng 363,9%80,0%▲ 25,2%
Tháng 486,0%76,7%▼ 10,8%
Tháng 588,2%78,6%▼ 11,0%
Tháng 650,0%56,9%▲ 13,8%
Tháng 762,5%52,6%▼ 15,8%
Tháng 868,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1067,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%73,3%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 705–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 824
  • Bị huỷ 1,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHX156 86,9%
  2. DFW–DTW95 75,3%
  3. DTW–DFW93 79,4%
  4. ECP–CLT84 75,9%
  5. ORD–DEN72 60,6%
  6. DEN–ORD72 54,6%
  7. CLT–MYR59 72,9%
  8. CLT–ECP51 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 55 55 70,9% 0
tháng 12/2024 53 53 73,6% 0
tháng 1/2025 60 57 77,2% 3
tháng 2/2025 54 52 88,5% 2
tháng 3/2025 36 36 63,9% 0
tháng 4/2025 57 57 86,0% 0
tháng 5/2025 34 34 88,2% 0
tháng 6/2025 8 8 50,0% 0
tháng 7/2025 8 8 62,5% 0
tháng 8/2025 26 25 68,0% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 53 53 67,9% 0
tháng 11/2025 31 31 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 42 42 78,6% 0
tháng 6/2026 60 58 56,9% 2
tháng 7/2026 62 57 52,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…