AA1713

AA1713 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 62760▲ 122,2%
Tháng 72562▲ 148,0%
Tháng 813––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203280▲ 37,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%82,8%▼ 8,4%
Tháng 292,9%92,0%▼ 0,9%
Tháng 390,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 486,2%83,3%▼ 3,3%
Tháng 553,3%82,5%▲ 54,7%
Tháng 648,2%84,2%▲ 74,9%
Tháng 747,8%85,5%▲ 78,7%
Tháng 846,2%––
Tháng 9–––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%84,3%▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 648
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD149 84,6%
  2. JAX–MIA145 61,7%
  3. DFW–CVG71 82,6%
  4. CVG–DFW71 81,4%
  5. ORD–MCI53 67,3%
  6. LAX–PHL44 90,9%
  7. PHX–DFW35 93,9%
  8. PIT–MIA34 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 7,1 phút 84,6% 149
JAX MIA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Miami 540 29,2 phút 61,7% 145
DFW CVG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.305 11,9 phút 82,6% 71
CVG DFW Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 10,2 phút 81,4% 71
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 28,7 phút 67,3% 53
LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.856 13,3 phút 90,9% 44
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 8,2 phút 93,9% 35
PIT MIA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Miami 1.634 13,6 phút 75,8% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 27 27 48,2% 0
tháng 7/2025 25 23 47,8% 2
tháng 8/2025 13 13 46,2% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 32 30 80,0% 2
tháng 12/2025 32 32 62,5% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 26 25 92,0% 1
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 40 40 82,5% 0
tháng 6/2026 60 57 84,2% 3
tháng 7/2026 62 62 85,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…