AA1693

AA1693 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Dallas-Fort Worth. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–36–
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 3831▲ 287,5%
Tháng 44630▼ 34,8%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–81,3%–
Tháng 281,3%74,1%▼ 8,8%
Tháng 387,5%93,6%▲ 6,9%
Tháng 456,5%86,7%▲ 53,3%
Tháng 563,6%83,3%▲ 30,9%
Tháng 683,3%82,8%▼ 0,7%
Tháng 774,2%100,0%▲ 34,8%
Tháng 890,3%––
Tháng 994,8%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 619
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BZN–DFW160 86,7%
  2. PHX–MCI94 78,0%
  3. LAS–ORD81 79,0%
  4. ORD–DFW44 79,6%
  5. MIA–MCO33 97,0%
  6. MCO–MIA33 93,9%
  7. LAX–PHX30 86,7%
  8. BNA–CLT30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BZN DFW Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.872 9,1 phút 86,7% 160
PHX MCI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kansas City 1.677 14,5 phút 78,0% 94
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 8,1 phút 79,0% 81
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 11,5 phút 79,6% 44
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 -5,0 phút 97,0% 33
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 -4,6 phút 93,9% 33
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 3,0 phút 86,7% 30
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 2,2 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 46 46 56,5% 0
tháng 5/2025 33 33 63,6% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 58 58 94,8% 0
tháng 10/2025 36 36 86,1% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 39 39 66,7% 0
tháng 1/2026 36 32 81,3% 4
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…