AA1691

AA1691 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas-Fort Worth. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 63017▼ 43,3%
Tháng 72960▲ 106,9%
Tháng 86––
Tháng 97––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205199▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%54,2%▼ 32,3%
Tháng 296,4%63,6%▼ 34,0%
Tháng 382,8%62,5%▼ 24,5%
Tháng 488,5%96,7%▲ 9,3%
Tháng 561,3%96,6%▲ 57,5%
Tháng 648,2%88,2%▲ 83,3%
Tháng 725,0%44,8%▲ 79,3%
Tháng 80,0%––
Tháng 957,1%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1252,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,9%72,4%▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 752▼ 60,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)106▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 541
  • Bị huỷ 2,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DFW114 85,8%
  2. EWR–ORD92 52,4%
  3. TPA–MIA75 96,0%
  4. DFW–SFO37 57,6%
  5. BOS–ORD31 54,8%
  6. LAX–BOS30 53,3%
  7. BOS–LAX30 35,7%
  8. BNA–LAX30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 8,7 phút 85,8% 114
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 48,6 phút 52,4% 92
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 -4,5 phút 96,0% 75
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 19,2 phút 57,6% 37
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 28,2 phút 54,8% 31
LAX BOS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Logan 4.193 39,0 phút 53,3% 30
BOS LAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.193 96,4 phút 35,7% 30
BNA LAX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.886 27,5 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 27 26 88,5% 1
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 27 48,2% 3
tháng 7/2025 29 24 25,0% 5
tháng 8/2025 6 6 0,0% 0
tháng 9/2025 7 7 57,1% 0
tháng 10/2025 28 28 50,0% 0
tháng 11/2025 14 14 42,9% 0
tháng 12/2025 19 19 52,6% 0
tháng 1/2026 28 24 54,2% 4
tháng 2/2026 11 11 63,6% 0
tháng 3/2026 24 24 62,5% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 29 29 96,6% 0
tháng 6/2026 17 17 88,2% 0
tháng 7/2026 60 58 44,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…