AA1689

AA1689 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53040▲ 33,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73159▲ 90,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208279▲ 34,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%75,9%▼ 21,2%
Tháng 289,3%82,1%▼ 8,0%
Tháng 371,0%90,3%▲ 27,3%
Tháng 451,7%82,8%▲ 60,0%
Tháng 544,8%66,7%▲ 48,7%
Tháng 655,2%83,3%▲ 51,0%
Tháng 729,0%71,2%▲ 145,2%
Tháng 851,6%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,5%78,9%▲ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 779
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PHX205 55,8%
  2. SRQ–CLT88 87,5%
  3. PHX–DFW82 85,2%
  4. PHX–CMH72 70,8%
  5. CMH–PHX67 82,1%
  6. LGA–ORD39 71,8%
  7. CLT–SRQ39 79,5%
  8. PHL–PHX37 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 50 50 86,0% 0
tháng 12/2024 27 27 59,3% 0
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 29 51,7% 1
tháng 5/2025 30 29 44,8% 1
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 31 29,0% 0
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 49 49 87,8% 0
tháng 12/2025 45 45 77,8% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 40 39 66,7% 1
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 59 59 71,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…