AA1679

AA1679 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Phoenix. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 72953▲ 82,8%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208261▲ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%55,2%▼ 40,6%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 358,1%89,7%▲ 54,4%
Tháng 469,0%79,3%▲ 15,0%
Tháng 546,7%79,0%▲ 69,2%
Tháng 642,9%51,0%▲ 18,9%
Tháng 751,9%62,8%▲ 21,0%
Tháng 838,5%––
Tháng 937,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,9%71,8%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)96▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 606
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PHX160 52,3%
  2. CLT–CLE62 57,4%
  3. CLE–CLT60 61,0%
  4. BOS–CLT54 92,5%
  5. ORD–MIA52 66,0%
  6. CLT–MIA43 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 30 28 92,9% 2
tháng 2/2025 27 26 100,0% 1
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 30 29 69,0% 1
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 28 42,9% 2
tháng 7/2025 29 27 51,9% 2
tháng 8/2025 14 13 38,5% 1
tháng 9/2025 8 8 37,5% 0
tháng 10/2025 15 15 66,7% 0
tháng 11/2025 27 25 68,0% 2
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 55,2% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 38 38 79,0% 0
tháng 6/2026 51 51 51,0% 0
tháng 7/2026 53 51 62,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…