AA1674
AA1674 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Seattle. Trong 800 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 800 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 24 | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 199 | ▼ 23,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,1% | 56,5% | ▼ 39,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 82,1% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 87,1% | 72,4% | ▼ 16,9% |
| Tháng 4 | 72,7% | 96,7% | ▲ 32,9% |
| Tháng 5 | 73,3% | 73,3% | 0,0% |
| Tháng 6 | 59,3% | 54,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 60,7% | 43,3% | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,8% | – | – |
| Tháng 10 | 73,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 68,4% | ▼ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 786
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SEA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.661 | 38,1 phút | 46,8% | 160 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 3,9 phút | 93,3% | 125 |
| SEA CLT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.661 | 10,6 phút | 84,1% | 113 |
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | 30,8 phút | 75,3% | 94 |
| PHL RDU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 542 | 21,6 phút | 75,3% | 94 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 4,4 phút | 90,9% | 44 |
| DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 756 | 28,7 phút | 67,7% | 37 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 33,7 phút | 71,0% | 31 |
| MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.224 | 17,7 phút | 72,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 100,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 59,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 60,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 33 | 81,8% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 56,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |