AA1645

AA1645 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Raleigh. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24445▲ 2,3%
Tháng 31938▲ 100,0%
Tháng 41830▲ 66,7%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 98––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203236▲ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%65,4%▼ 21,0%
Tháng 279,6%64,4%▼ 19,0%
Tháng 394,7%65,8%▼ 30,6%
Tháng 450,0%63,0%▲ 25,9%
Tháng 566,7%51,6%▼ 22,6%
Tháng 679,3%76,7%▼ 3,3%
Tháng 771,0%87,1%▲ 22,7%
Tháng 854,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1054,6%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%67,7%▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 403–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 696
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–RDU172 74,1%
  2. DFW–LIT93 60,2%
  3. ORD–BZN72 79,2%
  4. CLT–SLC62 78,7%
  5. SAN–CLT51 76,5%
  6. ORD–PHX44 48,8%
  7. PHX–MIA31 61,3%
  8. PHL–CLT30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 209 23,7 phút 74,1% 172
DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock 489 29,5 phút 60,2% 93
ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.903 9,9 phút 79,2% 72
CLT SLC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.774 8,0 phút 78,7% 62
SAN CLT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.335 13,8 phút 76,5% 51
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 64,7 phút 48,8% 44
PHX MIA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Miami 3.168 23,7 phút 61,3% 31
PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 722 12,7 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 76,9% 0
tháng 11/2024 55 55 80,0% 0
tháng 12/2024 33 33 75,8% 0
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 44 44 79,6% 0
tháng 3/2025 19 19 94,7% 0
tháng 4/2025 18 18 50,0% 0
tháng 5/2025 30 30 66,7% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 44 44 54,6% 0
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 31 26 65,4% 5
tháng 2/2026 45 45 64,4% 0
tháng 3/2026 38 38 65,8% 0
tháng 4/2026 30 27 63,0% 3
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…