AA1643

AA1643 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Charleston. Trong 806 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14631▼ 32,6%
Tháng 24844▼ 8,3%
Tháng 36058▼ 3,3%
Tháng 44935▼ 28,6%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 829––
Tháng 923––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)285260▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,6%90,0%▲ 29,4%
Tháng 278,3%86,1%▲ 10,0%
Tháng 378,3%75,9%▼ 3,2%
Tháng 462,2%62,9%▲ 1,0%
Tháng 584,9%77,4%▼ 8,8%
Tháng 662,5%80,0%▲ 28,0%
Tháng 776,0%63,3%▼ 16,7%
Tháng 896,4%––
Tháng 991,3%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%76,5%▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 796
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CHS186 79,6%
  2. CHS–CLT109 77,8%
  3. LGA–MIA72 74,7%
  4. RSW–PHL70 66,7%
  5. PHL–RSW70 87,0%
  6. BDL–PHL52 94,1%
  7. DFW–LAX43 62,8%
  8. PHX–LAX36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston 271 13,9 phút 79,6% 186
CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 271 11,0 phút 77,8% 109
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 15,3 phút 74,7% 72
RSW PHL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 21,6 phút 66,7% 70
PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.601 5,2 phút 87,0% 70
BDL PHL Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Philadelphia 314 -1,2 phút 94,1% 52
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 22,4 phút 62,8% 43
PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles 595 1,1 phút 91,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 50 86,0% 0
tháng 12/2024 48 48 66,7% 0
tháng 1/2025 46 46 69,6% 0
tháng 2/2025 48 46 78,3% 2
tháng 3/2025 60 60 78,3% 0
tháng 4/2025 49 45 62,2% 4
tháng 5/2025 33 33 84,9% 0
tháng 6/2025 24 24 62,5% 0
tháng 7/2025 25 25 76,0% 0
tháng 8/2025 29 28 96,4% 1
tháng 9/2025 23 23 91,3% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 52 52 84,6% 0
tháng 12/2025 32 32 56,3% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 44 43 86,1% 1
tháng 3/2026 58 58 75,9% 0
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…