AA1620

AA1620 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Cincinnati. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53028▼ 6,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211205▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%65,4%▼ 18,3%
Tháng 289,3%78,6%▼ 12,0%
Tháng 380,7%96,8%▲ 20,0%
Tháng 470,0%80,8%▲ 15,4%
Tháng 580,0%57,1%▼ 28,6%
Tháng 665,5%31,0%▼ 52,6%
Tháng 733,3%37,9%▲ 13,8%
Tháng 842,9%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1273,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%63,9%▼ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 727
  • Bị huỷ 2,2% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–CVG241 82,5%
  2. ORD–SFO134 41,1%
  3. SMF–PHX55 78,2%
  4. PHX–SMF55 83,6%
  5. PHX–DEN47 91,3%
  6. PHL–DFW47 58,5%
  7. DEN–PHX47 85,1%
  8. PHX–CLE30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX CVG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 2.520 9,7 phút 82,5% 241
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 39,9 phút 41,1% 134
SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.040 12,0 phút 78,2% 55
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 9,9 phút 83,6% 55
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 2,0 phút 91,3% 47
PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.093 56,8 phút 58,5% 47
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 28,0 phút 85,1% 47
PHX CLE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 2.790 2,2 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 34 34 97,1% 0
tháng 12/2024 24 24 95,8% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 30 33,3% 1
tháng 8/2025 31 28 42,9% 3
tháng 9/2025 58 57 87,7% 1
tháng 10/2025 62 62 71,0% 0
tháng 11/2025 54 54 88,9% 0
tháng 12/2025 24 23 73,9% 1
tháng 1/2026 31 26 65,4% 5
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 28 28 57,1% 0
tháng 6/2026 30 29 31,0% 1
tháng 7/2026 31 29 37,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…