AA1599
AA1599 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Antonio. Trong 454 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,5%trên 454 chuyến
- Chậm trung bình23,5 phút
- Tháng 7/202628▼ 6,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 54 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 1 | 22 | ▲ 2.100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 130 | 219 | ▲ 68,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 93,8% | ▲ 87,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 95,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 91,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 69,0% | 65,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 56,7% | 40,0% | ▼ 29,4% |
| Tháng 6 | 58,6% | 50,0% | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 50,0% | 42,9% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 30,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 40,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,2% | 68,4% | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 432
- Bị huỷ 4,8% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 33,7 phút | 54,1% | 229 |
| LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.695 | 17,2 phút | 77,6% | 61 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 34,7 phút | 48,8% | 44 |
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | -5,2 phút | 97,0% | 36 |
| BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami | 1.526 | -3,0 phút | 93,9% | 36 |
| CID PHX Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.011 | 7,2 phút | 86,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 30,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 6 | 100,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 48 | 93,8% | 6 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 42,9% | 0 |