AA1565

AA1565 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Columbus. Trong 883 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12131▲ 47,6%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 53562▲ 77,1%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 857––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274328▲ 19,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%63,3%▼ 23,1%
Tháng 286,1%64,3%▼ 25,3%
Tháng 391,7%61,3%▼ 33,1%
Tháng 483,1%81,5%▼ 1,9%
Tháng 582,4%81,7%▼ 0,8%
Tháng 651,9%80,0%▲ 54,3%
Tháng 748,3%70,0%▲ 45,0%
Tháng 855,4%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%71,7%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)125▼ 58,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 865
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CMH224 84,4%
  2. CMH–DFW175 86,6%
  3. MIA–BOS72 81,7%
  4. BOS–MIA72 69,0%
  5. BNA–CLT61 46,4%
  6. PHX–DFW56 70,9%
  7. MIA–CHS55 69,1%
  8. ORD–MIA31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CMH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.489 8,4 phút 84,4% 224
CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.489 7,1 phút 86,6% 175
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 8,9 phút 81,7% 72
BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami 2.028 13,8 phút 69,0% 72
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 47,0 phút 46,4% 61
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 29,3 phút 70,9% 56
MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston 790 18,9 phút 69,1% 55
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 8,1 phút 83,9% 31
JAC ORD Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế O'Hare 1.866 23,9 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 43 43 95,4% 0
tháng 12/2024 53 53 81,1% 0
tháng 1/2025 21 17 82,4% 4
tháng 2/2025 36 36 86,1% 0
tháng 3/2025 62 60 91,7% 2
tháng 4/2025 60 59 83,1% 1
tháng 5/2025 35 34 82,4% 1
tháng 6/2025 30 27 51,9% 3
tháng 7/2025 30 29 48,3% 1
tháng 8/2025 57 56 55,4% 1
tháng 9/2025 31 31 74,2% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 16 16 75,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 54 54 81,5% 0
tháng 5/2026 62 60 81,7% 2
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 62 60 70,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…