AA1554
AA1554 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Dallas-Fort Worth. Trong 1.072 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 1.072 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 52 | 25 | ▼ 51,9% |
| Tháng 4 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 410 | 276 | ▼ 32,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 57,7% | ▼ 31,7% |
| Tháng 2 | 86,5% | 59,3% | ▼ 31,5% |
| Tháng 3 | 80,4% | 75,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 81,0% | 57,1% | ▼ 29,5% |
| Tháng 5 | 80,7% | 71,4% | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 75,0% | 53,6% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 73,8% | 44,8% | ▼ 39,2% |
| Tháng 8 | 83,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,4% | – | – |
| Tháng 12 | 76,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 59,8% | ▼ 25,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 1.045
- Bị huỷ 2,5% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLE DFW Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.642 | 20,3 phút | 79,4% | 352 |
| DFW CLE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.642 | 8,8 phút | 83,9% | 334 |
| ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan | 1.391 | 35,8 phút | 44,9% | 72 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 50,5 phút | 56,7% | 72 |
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 46,4 phút | 55,1% | 54 |
| JFK DFW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.235 | 15,9 phút | 77,3% | 44 |
| DFW JFK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.235 | 4,2 phút | 86,4% | 44 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 12,8 phút | 68,2% | 44 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 29,2 phút | 57,1% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 58 | 93,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 51 | 80,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 83,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 57,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 53,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 44,8% | 4 |