AA1552

AA1552 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Colorado Springs. Trong 935 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13329▼ 12,1%
Tháng 2939▲ 333,3%
Tháng 3–62–
Tháng 44436▼ 18,2%
Tháng 53340▲ 21,2%
Tháng 65560▲ 9,1%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 862––
Tháng 932––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1255––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%69,2%▼ 4,4%
Tháng 288,9%56,4%▼ 36,5%
Tháng 3–61,3%–
Tháng 466,7%77,8%▲ 16,7%
Tháng 557,6%75,0%▲ 30,3%
Tháng 669,1%70,7%▲ 2,3%
Tháng 756,7%46,4%▼ 18,1%
Tháng 869,0%––
Tháng 953,1%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1254,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 200–
Tháng 3–0–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 912
  • Bị huỷ 2,5% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–COS278 68,8%
  2. COS–DFW252 68,2%
  3. DFW–CID77 57,5%
  4. CID–DFW77 66,2%
  5. CLT–BOS71 62,3%
  6. BOS–CLT69 58,5%
  7. LAX–ORD44 77,3%
  8. DFW–DRO33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW COS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Colorado Springs 953 18,4 phút 68,8% 278
COS DFW Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 953 36,9 phút 68,2% 252
DFW CID Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay The Eastern Iowa 1.104 54,2 phút 57,5% 77
CID DFW Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.104 32,2 phút 66,2% 77
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 20,8 phút 62,3% 71
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 28,0 phút 58,5% 69
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 9,3 phút 77,3% 44
DFW DRO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay hạt Durango La Plata 1.084 43,4 phút 57,6% 33
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 11,9 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 38 38 79,0% 0
tháng 12/2024 34 33 39,4% 1
tháng 1/2025 33 29 72,4% 4
tháng 2/2025 9 9 88,9% 0
tháng 4/2025 44 42 66,7% 2
tháng 5/2025 33 33 57,6% 0
tháng 6/2025 55 55 69,1% 0
tháng 7/2025 62 60 56,7% 2
tháng 8/2025 62 58 69,0% 4
tháng 9/2025 32 32 53,1% 0
tháng 10/2025 57 57 77,2% 0
tháng 11/2025 55 54 77,8% 1
tháng 12/2025 55 55 54,6% 0
tháng 1/2026 29 26 69,2% 3
tháng 2/2026 39 39 56,4% 0
tháng 3/2026 62 62 61,3% 0
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 40 40 75,0% 0
tháng 6/2026 60 58 70,7% 2
tháng 7/2026 60 56 46,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…