AA1531

AA1531 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Los Angeles. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 3431▲ 675,0%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 542420,0%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76259▼ 4,8%
Tháng 832––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240281▲ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%73,3%▼ 15,8%
Tháng 283,3%89,3%▲ 7,2%
Tháng 350,0%64,5%▲ 29,0%
Tháng 475,8%69,0%▼ 9,0%
Tháng 582,9%72,5%▼ 12,6%
Tháng 698,2%41,8%▼ 57,4%
Tháng 782,3%63,8%▼ 22,5%
Tháng 887,5%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1163,2%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%67,7%▼ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 605–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110▲ 900,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 744
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–LAX99 88,9%
  2. CLT–CHS87 89,7%
  3. CHS–CLT87 87,4%
  4. PHL–PVD75 77,0%
  5. DFW–BOI71 52,9%
  6. BOI–DFW70 54,7%
  7. MIA–LAX61 86,7%
  8. DFW–AUS49 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.856 10,6 phút 88,9% 99
CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston 271 11,3 phút 89,7% 87
CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 271 16,0 phút 87,4% 87
PHL PVD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 382 7,8 phút 77,0% 75
DFW BOI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 2.045 29,0 phút 52,9% 71
BOI DFW Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.045 28,2 phút 54,7% 70
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 1,8 phút 86,7% 61
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 15,4 phút 56,3% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 82,4% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 4 4 50,0% 0
tháng 4/2025 33 33 75,8% 0
tháng 5/2025 42 41 82,9% 1
tháng 6/2025 56 56 98,2% 0
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 32 32 87,5% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 20 19 63,2% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 29 69,0% 1
tháng 5/2026 42 40 72,5% 2
tháng 6/2026 60 55 41,8% 5
tháng 7/2026 59 58 63,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…