AA1520

AA1520 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Charleston. Trong 890 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15026▼ 48,0%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56242▼ 32,3%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)350279▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,1%80,0%▲ 11,0%
Tháng 274,0%92,6%▲ 25,1%
Tháng 377,4%80,7%▲ 4,2%
Tháng 467,2%96,7%▲ 43,8%
Tháng 555,9%78,1%▲ 39,5%
Tháng 664,7%80,0%▲ 23,6%
Tháng 763,3%74,2%▲ 17,1%
Tháng 845,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1075,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%83,2%▲ 22,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 171▼ 85,7%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 605–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148▼ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 864
  • Bị huỷ 2,9% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CHS226 74,1%
  2. CHS–DFW224 73,2%
  3. IAH–PHL125 90,2%
  4. DFW–BNA72 75,4%
  5. BNA–DFW72 75,7%
  6. ORD–BZN61 60,7%
  7. CID–DFW44 93,0%
  8. MIA–PHL37 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CHS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charleston 1.586 17,3 phút 74,1% 226
CHS DFW Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.586 24,2 phút 73,2% 224
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 8,2 phút 90,2% 125
DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville 1.014 11,4 phút 75,4% 72
BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.014 20,1 phút 75,7% 72
ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.903 32,7 phút 60,7% 61
CID DFW Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.104 0,3 phút 93,0% 44
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 9,9 phút 83,3% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 51 50 88,0% 1
tháng 12/2024 55 53 81,1% 2
tháng 1/2025 50 43 72,1% 7
tháng 2/2025 52 50 74,0% 2
tháng 3/2025 62 62 77,4% 0
tháng 4/2025 60 58 67,2% 2
tháng 5/2025 62 59 55,9% 3
tháng 6/2025 34 34 64,7% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 31 31 45,2% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 53 53 75,5% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 19 19 100,0% 0
tháng 1/2026 26 25 80,0% 1
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 42 41 78,1% 1
tháng 6/2026 60 55 80,0% 5
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…