AA1501

AA1501 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Bozeman. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12530▲ 20,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 3336▼ 81,8%
Tháng 43324▼ 27,3%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 65248▼ 7,7%
Tháng 75846▼ 20,7%
Tháng 857––
Tháng 960––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260217▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%89,7%▼ 6,6%
Tháng 288,9%92,0%▲ 3,5%
Tháng 369,7%66,7%▼ 4,3%
Tháng 472,7%75,0%▲ 3,1%
Tháng 583,3%55,3%▼ 33,7%
Tháng 680,8%47,9%▼ 40,7%
Tháng 755,2%45,7%▼ 17,3%
Tháng 864,9%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1065,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1252,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%67,5%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 669
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BZN128 71,1%
  2. BZN–ORD115 62,6%
  3. MIA–LAS75 80,0%
  4. PHL–LAS61 86,7%
  5. MIA–BNA56 51,8%
  6. BNA–MIA56 33,9%
  7. SJU–MIA55 94,4%
  8. CLT–AVL31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.903 16,0 phút 71,1% 128
BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare 1.903 40,0 phút 62,6% 115
MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 19,0 phút 80,0% 75
PHL LAS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 -0,2 phút 86,7% 61
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 41,3 phút 51,8% 56
BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami 1.299 57,4 phút 33,9% 56
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 -2,0 phút 94,4% 55
CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville 147 19,0 phút 83,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 1 1 0,0% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 33 33 72,7% 0
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 52 52 80,8% 0
tháng 7/2025 58 58 55,2% 0
tháng 8/2025 57 57 64,9% 0
tháng 9/2025 60 60 73,3% 0
tháng 10/2025 32 32 65,6% 0
tháng 11/2025 27 26 80,8% 1
tháng 12/2025 19 19 52,6% 0
tháng 1/2026 30 29 89,7% 1
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 6 6 66,7% 0
tháng 4/2026 24 24 75,0% 0
tháng 5/2026 38 38 55,3% 0
tháng 6/2026 48 48 47,9% 0
tháng 7/2026 46 46 45,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…