AA1489

AA1489 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – San Diego. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 44630▼ 34,8%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222212▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%64,3%0,0%
Tháng 264,0%60,7%▼ 5,1%
Tháng 379,3%57,1%▼ 28,0%
Tháng 473,9%86,2%▲ 16,6%
Tháng 593,8%70,0%▼ 25,3%
Tháng 678,6%93,3%▲ 18,8%
Tháng 758,6%58,1%▼ 1,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1040,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,2%70,0%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 651
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SAN217 74,2%
  2. DFW–PHX102 74,8%
  3. CLT–DFW59 70,7%
  4. DFW–MIA48 77,1%
  5. MIA–PHL44 79,1%
  6. LGA–ORD32 68,8%
  7. DFW–ORD30 61,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 77,8% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 28 28 64,3% 0
tháng 2/2025 26 25 64,0% 1
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 46 46 73,9% 0
tháng 5/2025 32 32 93,8% 0
tháng 6/2025 30 28 78,6% 2
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 30 40,0% 1
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 28 64,3% 3
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 28 57,1% 3
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 30 70,0% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…