AA1474

AA1474 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Charlotte. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11224▲ 100,0%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 3731▲ 342,9%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157205▲ 30,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%79,0%▲ 57,9%
Tháng 270,0%92,6%▲ 32,3%
Tháng 371,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 477,8%55,2%▼ 29,1%
Tháng 579,3%65,5%▼ 17,4%
Tháng 689,3%70,0%▼ 21,6%
Tháng 792,6%83,9%▼ 9,4%
Tháng 893,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%78,0%▲ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 5220,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)79▲ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 573
  • Bị huỷ 3,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–CLT126 90,1%
  2. CLT–LAS88 74,7%
  3. LAS–CLT85 95,3%
  4. ORD–MIA72 77,8%
  5. ORD–MDT44 48,8%
  6. PHL–MCO33 81,8%
  7. PHL–DTW31 82,8%
  8. DCA–RDU31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 15,0 phút 90,1% 126
CLT LAS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.077 10,8 phút 74,7% 88
LAS CLT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.077 -4,4 phút 95,3% 85
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 8,3 phút 77,8% 72
ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 45,4 phút 48,8% 44
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 10,0 phút 81,8% 33
PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit 728 15,9 phút 82,8% 31
DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 365 10,3 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 57,9% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 33 31 64,5% 2
tháng 1/2025 12 12 50,0% 0
tháng 2/2025 20 20 70,0% 0
tháng 3/2025 7 7 71,4% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 30 28 89,3% 2
tháng 7/2025 30 27 92,6% 3
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 24 19 79,0% 5
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 31 29 65,5% 2
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…