AA1474
AA1474 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Charlotte. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 591 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 24 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 157 | 205 | ▲ 30,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 79,0% | ▲ 57,9% |
| Tháng 2 | 70,0% | 92,6% | ▲ 32,3% |
| Tháng 3 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 77,8% | 55,2% | ▼ 29,1% |
| Tháng 5 | 79,3% | 65,5% | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | 89,3% | 70,0% | ▼ 21,6% |
| Tháng 7 | 92,6% | 83,9% | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 78,0% | ▲ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 573
- Bị huỷ 3,0% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.019 | 15,0 phút | 90,1% | 126 |
| CLT LAS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.077 | 10,8 phút | 74,7% | 88 |
| LAS CLT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.077 | -4,4 phút | 95,3% | 85 |
| ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami | 1.930 | 8,3 phút | 77,8% | 72 |
| ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg | 954 | 45,4 phút | 48,8% | 44 |
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | 10,0 phút | 81,8% | 33 |
| PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit | 728 | 15,9 phút | 82,8% | 31 |
| DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 365 | 10,3 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 31 | 64,5% | 2 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 92,6% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 19 | 79,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |