AA1459
AA1459 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,9%trên 620 chuyến
- Chậm trung bình26,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 207 | ▲ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 75,9% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 82,1% | 81,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 67,7% | 73,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 73,3% | 92,6% | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | 47,4% | 69,0% | ▲ 45,6% |
| Tháng 6 | 40,7% | 29,6% | ▼ 27,3% |
| Tháng 7 | 44,8% | 25,8% | ▼ 42,4% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 67,9% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 74,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,7% | 64,0% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 606
- Bị huỷ 2,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | 27,0 phút | 73,0% | 178 |
| PHL DJT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.534 | 14,9 phút | 75,8% | 123 |
| DFW GRR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 1.498 | 47,7 phút | 45,9% | 89 |
| ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.762 | 40,5 phút | 29,0% | 72 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 25,3 phút | 58,6% | 60 |
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | -5,5 phút | 100,0% | 31 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 21,0 phút | 65,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 27 | 40,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 29,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |