AA1449

AA1449 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 826 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12954▲ 86,2%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 43254▲ 68,8%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 828––
Tháng 915––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237360▲ 51,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%64,6%▼ 27,7%
Tháng 278,6%85,7%▲ 9,1%
Tháng 377,2%90,3%▲ 17,0%
Tháng 493,8%56,6%▼ 39,6%
Tháng 580,7%62,1%▼ 23,0%
Tháng 689,7%85,0%▼ 5,2%
Tháng 786,2%95,2%▲ 10,4%
Tháng 889,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1156,0%––
Tháng 1259,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%77,1%▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 504–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313▲ 333,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 809
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS242 87,1%
  2. DFW–SAT108 52,4%
  3. SAT–DFW93 56,3%
  4. CLT–BDL72 95,8%
  5. BDL–CLT72 84,7%
  6. PHL–CLT69 94,0%
  7. BOS–CLT59 74,6%
  8. LAS–ORD30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 5,5 phút 87,1% 242
DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio 398 30,6 phút 52,4% 108
SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 31,5 phút 56,3% 93
CLT BDL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Bradley 1.035 -1,0 phút 95,8% 72
BDL CLT Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.035 3,6 phút 84,7% 72
PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 722 0,1 phút 94,0% 69
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 23,0 phút 74,6% 59
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 6,9 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 22 22 68,2% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 29 28 89,3% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 57 57 77,2% 0
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 30 29 86,2% 1
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 15 15 80,0% 0
tháng 10/2025 28 28 82,1% 0
tháng 11/2025 26 25 56,0% 1
tháng 12/2025 42 42 59,5% 0
tháng 1/2026 54 48 64,6% 6
tháng 2/2026 37 35 85,7% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 54 53 56,6% 1
tháng 5/2026 62 58 62,1% 4
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…