AA1421

AA1421 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 35331▼ 41,5%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 55731▼ 45,6%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 849––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319211▼ 33,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%74,1%▼ 14,1%
Tháng 282,1%75,0%▼ 8,7%
Tháng 371,7%80,0%▲ 11,6%
Tháng 466,1%93,1%▲ 40,9%
Tháng 562,3%80,7%▲ 29,5%
Tháng 661,8%50,0%▼ 19,1%
Tháng 733,3%57,7%▲ 73,1%
Tháng 880,0%––
Tháng 937,5%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,2%72,9%▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 654▼ 20,0%
Tháng 775▼ 28,6%
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1814▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 776
  • Bị huỷ 5,1% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA194 62,5%
  2. DCA–BOS169 65,0%
  3. ORD–JFK104 51,1%
  4. DFW–PHX100 87,6%
  5. MKE–DFW44 93,0%
  6. MIA–ORD37 82,4%
  7. PHX–AUS31 83,9%
  8. ATL–MIA30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 38,5 phút 62,5% 194
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 23,7 phút 65,0% 169
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 58,2 phút 51,1% 104
DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.393 15,7 phút 87,6% 100
MKE DFW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.374 19,9 phút 93,0% 44
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 9,1 phút 82,4% 37
PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.401 7,8 phút 83,9% 31
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 6,4 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 51 50 94,0% 1
tháng 12/2024 35 34 82,4% 1
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 53 53 71,7% 0
tháng 4/2025 56 56 66,1% 0
tháng 5/2025 57 53 62,3% 4
tháng 6/2025 60 55 61,8% 5
tháng 7/2025 34 27 33,3% 7
tháng 8/2025 49 45 80,0% 4
tháng 9/2025 60 56 37,5% 4
tháng 10/2025 36 36 80,6% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 13 13 84,6% 0
tháng 1/2026 30 27 74,1% 3
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 26 50,0% 4
tháng 7/2026 31 26 57,7% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…