AA1413

AA1413 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11830▲ 66,7%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 56042▼ 30,0%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 72962▲ 113,8%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276283▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 277,3%88,5%▲ 14,5%
Tháng 386,0%80,7%▼ 6,2%
Tháng 492,9%79,3%▼ 14,6%
Tháng 591,4%78,6%▼ 14,0%
Tháng 653,1%70,6%▲ 32,9%
Tháng 724,0%77,4%▲ 222,6%
Tháng 851,6%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1072,4%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1292,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%80,6%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 629▲ 350,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)815▲ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 720
  • Bị huỷ 3,5% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS160 87,4%
  2. BOS–CLT131 83,0%
  3. LGA–ORD130 91,1%
  4. DFW–AUS72 73,1%
  5. AUS–DFW72 76,5%
  6. DFW–ORD60 33,3%
  7. RDU–MIA44 77,3%
  8. SDF–DFW32 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 6,1 phút 87,4% 160
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 16,3 phút 83,0% 131
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 16,9 phút 91,1% 130
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 13,4 phút 73,1% 72
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 13,4 phút 76,5% 72
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 38,8 phút 33,3% 60
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 14,8 phút 77,3% 44
SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.178 4,0 phút 83,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 18 18 83,3% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 57 57 86,0% 0
tháng 4/2025 56 56 92,9% 0
tháng 5/2025 60 58 91,4% 2
tháng 6/2025 34 32 53,1% 2
tháng 7/2025 29 25 24,0% 4
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 29 27 81,5% 2
tháng 10/2025 30 29 72,4% 1
tháng 11/2025 26 26 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 92,6% 0
tháng 1/2026 30 27 88,9% 3
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 42 42 78,6% 0
tháng 6/2026 60 51 70,6% 9
tháng 7/2026 62 62 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…