AA1405

AA1405 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Austin – New York. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22611▼ 57,7%
Tháng 3724▲ 242,9%
Tháng 42327▲ 17,4%
Tháng 53041▲ 36,7%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73053▲ 76,7%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177241▲ 36,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%74,1%▼ 15,0%
Tháng 280,8%72,7%▼ 10,0%
Tháng 371,4%91,7%▲ 28,3%
Tháng 482,6%81,5%▼ 1,4%
Tháng 570,0%69,2%▼ 1,1%
Tháng 675,9%44,0%▼ 42,0%
Tháng 776,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 867,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1138,5%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%76,2%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110▲ 900,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 608
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–JFK141 72,1%
  2. PHX–MIA63 85,7%
  3. SLC–CLT61 75,0%
  4. RNO–PHX52 94,2%
  5. DFW–AUS40 55,3%
  6. AUS–DFW39 55,6%
  7. MKE–DFW37 75,8%
  8. LAS–PHX37 94,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 7 7 71,4% 0
tháng 4/2025 23 23 82,6% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 30 30 76,7% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 10 10 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 28 26 38,5% 2
tháng 12/2025 26 26 73,1% 0
tháng 1/2026 31 27 74,1% 4
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 24 24 91,7% 0
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 41 39 69,2% 2
tháng 6/2026 54 50 44,0% 4
tháng 7/2026 53 53 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…