AA1392

AA1392 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16249▼ 21,0%
Tháng 24037▼ 7,5%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284239▼ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%63,6%▼ 19,5%
Tháng 285,0%56,8%▼ 33,2%
Tháng 366,1%73,3%▲ 11,0%
Tháng 481,8%76,7%▼ 6,3%
Tháng 593,6%50,0%▼ 46,6%
Tháng 637,9%17,9%▼ 52,9%
Tháng 751,7%26,7%▼ 48,4%
Tháng 856,7%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1072,4%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,7%52,1%▼ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 788
  • Bị huỷ 2,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–IAH310 50,8%
  2. PHL–FLL189 83,1%
  3. FLL–PHL147 71,9%
  4. EWR–MIA44 70,5%
  5. DCA–BOS32 60,0%
  6. BOS–DCA32 65,5%
  7. PHX–ORD30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 55 54 79,6% 1
tháng 12/2024 58 58 70,7% 0
tháng 1/2025 62 62 79,0% 0
tháng 2/2025 40 40 85,0% 0
tháng 3/2025 57 56 66,1% 1
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 31 29 51,7% 2
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 29 72,4% 2
tháng 11/2025 29 28 42,9% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 49 44 63,6% 5
tháng 2/2026 37 37 56,8% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 30 50,0% 1
tháng 6/2026 30 28 17,9% 2
tháng 7/2026 31 30 26,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…