AA1390
AA1390 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fort Lauderdale. Trong 996 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 996 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 394 | 212 | ▼ 46,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,2% | 59,3% | ▼ 39,6% |
| Tháng 2 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 83,3% | 65,5% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 79,3% | 96,7% | ▲ 22,0% |
| Tháng 5 | 74,6% | 83,9% | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 67,2% | 75,9% | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 55,7% | 73,3% | ▲ 31,6% |
| Tháng 8 | 54,2% | – | – |
| Tháng 9 | 60,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 68,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 75,6% | ▼ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 963
- Bị huỷ 3,3% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.799 | 12,5 phút | 77,9% | 361 |
| FLL DFW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.799 | 26,3 phút | 69,3% | 330 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 24,3 phút | 77,1% | 72 |
| CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 850 | 4,6 phút | 88,6% | 44 |
| DFW CHS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charleston | 1.586 | 53,3 phút | 51,5% | 37 |
| MKE DFW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.374 | 83,2 phút | 67,9% | 30 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 32,8 phút | 69,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 58 | 77,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 55 | 98,2% | 7 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 53 | 79,3% | 4 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 74,6% | 3 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 67,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 55,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 59 | 54,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 60,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 59,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |